lõ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Cao, nhô lên: Dùng để miêu tả một bộ phận nào đó trên cơ thể hoặc vật thể có hình dáng cao, nhô hẳn lên so với xung quanh.
- Trơ ra, trật ra: Dùng để miêu tả trạng thái của xương hoặc bộ phận nào đó bị lộ ra, trơ ra một cách rõ rệt, thường do quá gầy.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Ông ấy có chiếc mũi lõ rất đặc trưng. (Ông ấy có chiếc mũi cao, nhô lên rất đặc trưng.)
- Bệnh nhân gầy đến mức xương sườn lõ hết cả ra. (Bệnh nhân gầy đến mức xương sườn trơ ra hết cả.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "lõ xương": Cụm từ cố định dùng để miêu tả tình trạng gầy đến mức xương trơ ra, lộ rõ dưới da.
- Sau trận ốm, anh ta gầy lõ xương. (Sau trận ốm, anh ta gầy đến mức xương trơ ra.)
Biến thể và từ gần giống
Lõm (tính từ): Có bề mặt thụt vào, trũng xuống, trái nghĩa với "lõ".
- Má anh ấy hóp lại, trông rất lõm. (Má anh ấy hóp lại, trông rất trũng.)
Nhô (động từ): Nổi lên, đưa cao lên so với mặt phẳng xung quanh.
- Ngọn núi nhô lên giữa đồng bằng. (Ngọn núi nổi lên giữa đồng bằng.)
Trơ (tính từ): Lộ ra một cách rõ rệt, không có gì che phủ.
- Tảng đá trơ ra giữa dòng suối. (Tảng đá lộ ra giữa dòng suối.)
Từ đồng nghĩa
- Nhô cao: Nổi lên, cao hơn hẳn so với xung quanh.
- Lộ rõ: Hiện ra, thể hiện ra một cách rõ ràng.
Từ trái nghĩa
- Lõm: Thụt vào, trũng xuống.
- Bằng phẳng: Không có chỗ nào nhô lên hay lõm xuống.
- t. 1. Cao, nhô lên: Mũi lõ. 2. Trơ ra, trật ra: Gầy lõ xương.