lùm

  1. grove
    • Ngồi hóng mát dưới bóng lùm tre
      To sit in the shade of a bamboo grove for fresh air
  2. Heaped
    • Đĩa xôi đầy lùm.
      A heaped plate of glutinous rice
    • lùm lùm (láy, ý tăng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lùm"

lùm
Một con chim nhỏ đậu trên lùm cây gần bờ ao.