lùm

  1. bouquet ; boqueteau ; bosquet
    • Đầy lùm
      tout plein
    • lùm lùm
      (redoublement; sens plus fort)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lùm
Một con chim nhỏ đậu trên lùm cây gần bờ ao.