lùn

  1. tt. 1. chiều cao thấp dưới bình thường: Người lùn quá nàng Bạch Tuyết bảy chú lùn. 2. (Thực vật) thuộc giống thân thấp dưới mức bình thường so với các cây cùng loại khác: chuối lùn cau lùn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lùn
Người làm vườn trồng một cây chuối lùn trong khu vườn nhỏ.