len

Học thuật
Thân thiện
len

Cô ấy đan một chiếc khăn bằng len màu xanh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sợi len: Sợi được chế biến từ lông của một số loài động vật, thường cừu, dùng để dệt, đan thành quần áo, chăn, .
    • Cái xẻng nhỏ: Dụng cụ nhỏ, nhiều hình dáng, dùng để xắn hoặc đào đất.
  2. Động từ:

    • Chen, len lỏi: Hành động di chuyển một cách khéo léo, lách qua những khoảng trống hẹp hoặc đám đông để tiến về phía trước.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa sợi len):

    • ngoại đan cho em một chiếc áo len rất ấm.
    • Sợi len này mịn mềm lắm.
  • Danh từ (nghĩa cái xẻng):

    • Anh ấy dùng cái len nhỏ để xới đất trồng hoa.
  • Động từ (nghĩa chen, len lỏi):

    • Cậu khéo léo len qua đám đông để đến gần sân khấu.
    • Khách mua hàng cố len vào trong cửa hiệu đông nghịt người.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "len lách": Di chuyển một cách khôn khéo, uyển chuyển để vượt qua chướng ngại hoặc đám đông.

    • Chiếc xe máy len lách giữa dòng xe cộ tấp nập.
  • "len vào": Chỉ hành động chen, lách vào một không gian hoặc đám đông nào đó.

    • cố len vào giữa hai người đang nói chuyện.
  • "len chân": (Thường dùng với ý phủ định "không chỗ len chân") chỉ tình trạng quá đông đúc, chật chội.

    • Hội chợ đông nghẹt người, không chỗ len chân.
Biến thể từ gần giống
  • Len lỏi (động từ): Từ ghép, nhấn mạnh hành động di chuyển khéo léo, từ từ thận trọng qua những nơi chật hẹp.

    • Ánh nắng len lỏi qua kẽ .
  • Đồ len (danh từ): Chỉ chung các sản phẩm được làm từ sợi len như áo, , khăn, găng tay.

    • Mùa đông nên mặc đồ len cho ấm.
Từ đồng nghĩa
  • Chen (động từ): Cố gắng đẩy, ép mình vào một không gian chật hẹp hoặc đám đông.
  • Lách (động từ): Di chuyển bằng cách tạo ra hoặc tìm khe hở để đi qua.
  • Sợi (danh từ): Vật liệu dạng sợi nói chung (nhưng "len" chỉ một loại sợi cụ thể).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Len qua: Di chuyển bằng cách lách qua một vật cản hoặc đám đông.

    • ấy len qua hàng rào người để về nhà.
  • Len tới: Cố gắng tiến lên phía trước một cách khó khăn trong đám đông.

    • Anh ta cố len tới gần hơn để nghe .
Thành ngữ liên quan
  • Không chỗ len chân: Thành ngữtả cảnh đông đúc, chật chội đến mức không thể di chuyển.
    • Buổi hòa nhạc quá đông, không chỗ len chân.
len

Cô ấy đan một chiếc khăn bằng len màu xanh.

  1. 1 (F. laine) dt. Sợi chế biến từ lông một số động vật (thường cừu): đan len dệt len áo len Sợi len mịn so sợi lông rối rắm, áo đan rồi, mùa lạnh hết còn đâu (Tế Hanh) chăn len.
  2. 2 dt. Cái xẻng nhỏ nhiều hình dáng khác nhau, để xắn đất, đào đất.
  3. 3 đgt. Chen: không chỗ len chân len qua đám đông.