len
Danh từ:
- Sợi len: Sợi được chế biến từ lông của một số loài động vật, thường là cừu, dùng để dệt, đan thành quần áo, chăn, mũ.
- Cái xẻng nhỏ: Dụng cụ nhỏ, có nhiều hình dáng, dùng để xắn hoặc đào đất.
Động từ:
- Chen, len lỏi: Hành động di chuyển một cách khéo léo, lách qua những khoảng trống hẹp hoặc đám đông để tiến về phía trước.
Danh từ (nghĩa sợi len):
- Bà ngoại đan cho em một chiếc áo len rất ấm.
- Sợi len này mịn và mềm lắm.
Danh từ (nghĩa cái xẻng):
- Anh ấy dùng cái len nhỏ để xới đất trồng hoa.
Động từ (nghĩa chen, len lỏi):
- Cậu bé khéo léo len qua đám đông để đến gần sân khấu.
- Khách mua hàng cố len vào trong cửa hiệu đông nghịt người.
"len lách": Di chuyển một cách khôn khéo, uyển chuyển để vượt qua chướng ngại hoặc đám đông.
- Chiếc xe máy len lách giữa dòng xe cộ tấp nập.
"len vào": Chỉ hành động chen, lách vào một không gian hoặc đám đông nào đó.
- Nó cố len vào giữa hai người đang nói chuyện.
"len chân": (Thường dùng với ý phủ định "không chỗ len chân") chỉ tình trạng quá đông đúc, chật chội.
- Hội chợ đông nghẹt người, không chỗ len chân.
Len lỏi (động từ): Từ ghép, nhấn mạnh hành động di chuyển khéo léo, từ từ và thận trọng qua những nơi chật hẹp.
- Ánh nắng len lỏi qua kẽ lá.
Đồ len (danh từ): Chỉ chung các sản phẩm được làm từ sợi len như áo, mũ, khăn, găng tay.
- Mùa đông nên mặc đồ len cho ấm.
- Chen (động từ): Cố gắng đẩy, ép mình vào một không gian chật hẹp hoặc đám đông.
- Lách (động từ): Di chuyển bằng cách tạo ra hoặc tìm khe hở để đi qua.
- Sợi (danh từ): Vật liệu dạng sợi nói chung (nhưng "len" chỉ một loại sợi cụ thể).
Len qua: Di chuyển bằng cách lách qua một vật cản hoặc đám đông.
- Cô ấy len qua hàng rào người để về nhà.
Len tới: Cố gắng tiến lên phía trước một cách khó khăn trong đám đông.
- Anh ta cố len tới gần hơn để nghe rõ.
- Không chỗ len chân: Thành ngữ mô tả cảnh đông đúc, chật chội đến mức không thể di chuyển.
- Buổi hòa nhạc quá đông, không chỗ len chân.
-
1 (F. laine) dt. Sợi chế biến từ lông một số động vật (thường là cừu): đan len dệt len áo len Sợi len mịn so sợi lông rối rắm, áo đan rồi, mùa lạnh hết còn đâu (Tế Hanh) chăn len.
-
2 dt. Cái xẻng nhỏ có nhiều hình dáng khác nhau, để xắn đất, đào đất.
-
3 đgt. Chen: không chỗ len chân len qua đám đông.
Khám phá thêm
Các từ liên quan
Từ chứa "len"
Proverbs and Idioms