lòn

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Luồn, chui qua: Hành động di chuyển qua một không gian hẹp, một lỗ hổng hoặc giữa các vật cản.
    • Khúm núm, hạ mình: Thể hiện thái độ nịnh nọt, nhún nhường quá mức để được lòng người khác.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Con mèo lòn qua khe cửa sổ. (Con mèo chui qua khe cửa sổ.)
    • Anh ta chỉ biết lòn cúi trước cấp trên. (Anh ta chỉ biết khúm núm trước cấp trên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chịu lòn chịu lụy": Chấp nhận sự hèn mọn, nhục nhã hoặc phải luồn cúi để sống, để tồn tại.
    • miếng cơm manh áo, nhiều người phải chịu lòn chịu lụy. ( miếng cơm manh áo, nhiều người phải chấp nhận sự luồn cúi, nhục nhã.)
Biến thể từ gần giống
  • Luồn (động từ): Có nghĩa tương tự "lòn", chỉ hành động chui qua, len lỏi. Đây biến thể phổ biến hơn.
    • Luồn lách qua đám đông. (Len lỏi qua đám đông.)
  • Lòn ton (tính từ): thái độ nịnh nọt, tâng bốc một cách đáng khinh.
    • Thái độ lòn ton của hắn khiến mọi người khó chịu. (Thái độ nịnh nọt của hắn khiến mọi người khó chịu.)
Từ đồng nghĩa
  • Luồn lách: Len lỏi, tìm cách vượt qua các chướng ngại một cách khéo léo, đôi khi hàm ý tiêu cực.
  • Khúm núm: Tỏ ra sợ sệt, nhún nhường quá mức trước người quyền thế.
  • Nịnh hót: Dùng lời nói ngọt ngào, tâng bốc để lấy lòng.
Lưu ý về từ vựng
  • Từ "lòn" trong nghĩa "luồn, chui qua" thường được dùng trong khẩu ngữ hoặc phương ngữ. Trong văn viết trang trọng, từ "luồn" được ưa dùng hơn.
  • Nghĩa "khúm núm" của "lòn" thường xuất hiện trong các cụm từ cố định như "chịu lòn chịu lụy".
  1. ph. l. X. Luồn. 2. Khúm núm: Chịu lòn chịu lụy.