lún
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Sụt xuống, thấp xuống dưới sức nặng hoặc áp lực: Chỉ trạng thái của một bề mặt hoặc vật thể bị hạ thấp, nén xuống so với vị trí ban đầu.
- Chịu kém, nhường bước (trong tranh luận, đối đầu): (Nghĩa ẩn dụ) Chỉ việc tỏ ra yếu thế, không giữ được lập trường vững vàng như trước.
Ví dụ sử dụng
- Động từ (nghĩa đen - sụt xuống):
- Sau trận mưa lớn, con đường đất bị lún sâu.
- Chiếc xe tải nặng làm mặt đường nhựa lún xuống.
- Nền nhà cũ có dấu hiệu bị lún, tạo ra những vết nứt trên tường.
- Động từ (nghĩa bóng - chịu kém):
- Trước những lý lẽ sắc bén của đối phương, anh ta dần lún thế.
- Thái độ của cô ấy trong cuộc thương lượng có vẻ lún hơn so với lần trước.
Các cách sử dụng nâng cao
- "lún sâu": sụt xuống một mức độ đáng kể, thường dùng cho nghĩa đen hoặc nghĩa bóng chỉ việc sa đà, mắc kẹt vào một tình huống tiêu cực.
- Xe bị sa lún sâu trong bùn.
- Anh ấy đang lún sâu vào những suy nghĩ tiêu cực.
- "lún phèn": (thuật ngữ địa chất/xây dựng) chỉ hiện tượng nền đất bị sụt lún do có tầng đất phèn yếu bên dưới.
- Công trình xây trên vùng đất lún phèn cần có biện pháp gia cố đặc biệt.
Biến thể và từ gần giúng
- Sụt lún (động từ/ danh từ): từ ghép nhấn mạnh quá trình và hậu quả của việc bị lún. Thường dùng trong bối cảnh kỹ thuật, xây dựng.
- Hiện tượng sụt lún đất đe dọa nhiều công trình.
- Lầy lún (tính từ): mô tả bề mặt đất rất mềm và ướt, dễ bị lún khi giẫm lên.
- Cánh đồng sau mưa trở nên lầy lún.
Từ đồng nghĩa
- Sụt: hạ thấp xuống, tụt xuống (gần nghĩa với "lún").
- Lõm: tạo thành chỗ trũng, hõm xuống (chỉ hình dạng, có thể không do nén ép).
- Nhún: hạ thấp xuống một cách có chủ ý, nhẹ nhàng và thường tạm thời (như nhún người, nhún nhảy).
Từ trái nghĩa
- Nổi: trồi lên trên bề mặt.
- Phồng: căng lên, nở ra.
- Cứng cỏi: (nghĩa bóng) kiên định, không chịu kém, không nhượng bộ.
Thành ngữ liên quan
- Lún như bánh đúc: (thành ngữ) ví von việc bị lún rất nhanh và sâu trong bùn lầy, giống như miếng bánh đúc mềm.
- Đường làng mưa xuống, đi một bước lún như bánh đúc.
- t. Sụt xuống : Nền nhà lún. 2. Chịu kém : Thái độ có vẻ lún hơn trước.