lún

  1. s'affaisser; se tasser; fuir
    • Đất lún dưới bước chân
      sol qui fuit sous nos pas
    • Đất đã lún xuống
      le sol s'est affaissé
  2. enfoncer
    • Lún vào bùn
      enfoncer dans la vase

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lún
Nền nhà bị lún sau trận mưa lớn.