lúp

Học thuật
Thân thiện
lúp

Người thợ đồng hồ dùng chiếc lúp để kiểm tra bộ máy nhỏ.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Vật ):

    • Kính hội tụ phóng đại dùng để nhìn những vật nhỏ: Một loại thấu kính khả năng phóng to hình ảnh của các vật thể nhỏ, giúp mắt người quan sát chi tiết hơn.
  2. Danh từ (Thực vật học/Gỗ):

    • Một thứ gỗ quý vân đẹp dùng đóng đồ đạc: Chỉ phần gỗ phát triển bất thường, tạo thành các vân xoắn đẹp mắt trên thân cây, thường được dùng làm nguyên liệu chế tác đồ mỹ nghệ hoặc đồ nội thất cao cấp.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Vật ):

    • Nhà địa chất dùng chiếc lúp để quan sát cấu tạo của các loại đá.
    • Để đọc được dòng chữ nhỏ trên đồng xu cổ, ông ấy phải cầm lúp lên soi.
  • Danh từ (Thực vật học/Gỗ):

    • Chiếc bàn này được làm từ gỗ lúp, các vân gỗ uốn lượn trông rất tinh xảo.
    • Gỗ lúp giá trị cao vân đẹp độ hiếm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Soi lúp": Hành động sử dụng kính lúp để kiểm tra, xem xét kỹ lưỡng một vật đó. Nghĩa bóng chỉ việc xem xét, phân tích một vấn đề rất chi tiết kỹ càng.
    • Các nhà phê bình đang soi lúp vào từng chi tiết của bộ phim mới.
Biến thể từ gần giống
  • Kính lúp: Cụm từ đầy đủ phổ biến hơn để chỉ "lúp" trong lĩnh vực vật /quang học.
  • Gỗ lúp: Cụm từ thường dùng để chỉ loại gỗ quý vân đẹp, phân biệt với nghĩa là dụng cụ quang học.
Từ đồng nghĩa
  • Đối với nghĩa dụng cụ quang học: Kính phóng đại.
  • Đối với nghĩa loại gỗ: Gỗ xoắn, gỗ vân (tuy nhiên đây các từ mô tả chung, không hoàn toàn đồng nghĩa).
Lưu ý
  • Từ "lúp" mang hai nghĩa hoàn toàn khác biệt thuộc hai lĩnh vực khác nhau (vật thực vật/gỗ). Ngữ cảnh sử dụng yếu tố quyết định để hiểu đúng nghĩa của từ.
  • Trong tiếng Việt hiện đại, khi nói đến dụng cụ, nghĩa "kính lúp" phổ biến hơn nghĩa chỉ loại gỗ.
lúp

Người thợ đồng hồ dùng chiếc lúp để kiểm tra bộ máy nhỏ.

  1. () d. Kính hội tụ phóng đại dùng để nhìn những vật nhỏ.
  2. d. Một thứ gỗ quí vân đẹp dùng đóng đồ đạc.