lúp

  1. () d. Kính hội tụ phóng đại dùng để nhìn những vật nhỏ.
  2. d. Một thứ gỗ quí vân đẹp dùng đóng đồ đạc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lúp
Người thợ đồng hồ dùng chiếc lúp để kiểm tra bộ máy nhỏ.