1. ,... x. lí1, lí2, lí3, lí4, lí5, lí dịch, lí do, lí giải, lí hào, lí hương, lí lẽ, lí lịch, lí liệu pháp, lí luận, lí số, lí sự, lí tài, lí thú, lí thuyết, lí tính, lí trí, lí trưởng, lí tưởng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lý
Lý do anh ấy đến muộn là xe của anh ấy bị hỏng.