lơ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Thứ phẩm màu xanh, dùng để hồ quần áo trắng: "Lơ" là một loại chất màu, thường có màu xanh lam nhạt, được dùng trong giặt là để làm cho quần áo trắng trông sáng hơn.
- Động từ:
- Hồ quần áo bằng lơ: Hành động sử dụng chất lơ trong quá trình giặt để làm trắng sáng quần áo.
- Giả vờ như không nghe thấy, không biết, không để ý đến: Hành động cố tình phớt lờ, không đáp lại hoặc không quan tâm đến một lời gọi, một sự việc hay một người nào đó.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Mẹ mua một gói lơ về để hồ áo sơ mi trắng. (Mẹ mua một gói lơ về để hồ áo sơ mi trắng.)
- Động từ (nghĩa giặt là):
- Quần áo trắng sau khi được lơ sẽ trông sáng và đẹp hơn. (Quần áo trắng sau khi được hồ bằng lơ sẽ trông sáng và đẹp hơn.)
- Động từ (nghĩa phớt lờ):
- Tôi gọi mấy lần mà nó cứ lơ đi, không thèm quay lại. (Tôi gọi mấy lần mà nó cứ giả vờ không nghe thấy, không thèm quay lại.)
- Anh ấy lơ hết mọi lời đồn thổi không hay về mình. (Anh ấy phớt lờ hết mọi lời đồn thổi không hay về mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Lơ đễnh": (tính từ) chỉ trạng thái thiếu chú ý, không tập trung, hay lơ đãng.
- Cậu học sinh ngồi lơ đễnh nhìn ra cửa sổ. (Cậu học sinh ngồi thiếu tập trung, nhìn ra cửa sổ.)
- "Lơ là": (động từ/tính từ) chỉ sự sơ suất, không cẩn thận, không chu đáo trong công việc hoặc trách nhiệm.
- Anh ta đã lơ là nhiệm vụ được giao. (Anh ta đã không thực hiện chu đáo nhiệm vụ được giao.)
- "Lơ mơ": (tính từ) chỉ trạng thái chưa tỉnh táo hoàn toàn, còn mơ màng, thiếu minh mẫn.
- Cô ấy vừa ngủ dậy nên đầu óc còn lơ mơ. (Cô ấy vừa ngủ dậy nên đầu óc còn mơ màng.)
Biến thể và từ gần giống
- Lơ lửng (tính từ): Ở trạng thái chưa ổn định, chưa ngã ngũ, chưa được giải quyết dứt điểm.
- Vụ án vẫn còn lơ lửng, chưa tìm ra thủ phạm. (Vụ án vẫn còn chưa được giải quyết, chưa tìm ra thủ phạm.)
- Lơ thơ (tính từ): Thưa thớt, ít ỏi và rời rạc.
- Vài ngôi sao lơ thơ trên bầu trời đêm. (Vài ngôi sao thưa thớt trên bầu trời đêm.)
Từ đồng nghĩa
- Phớt lờ (động từ): Cố tình không để ý đến, coi như không có.
- Lờ đi (động từ): Hành động tương tự như "lơ đi", tức là giả vờ không biết, không nghe thấy.
- Làm ngơ (động từ): Cố tình không nhìn thấy, không can thiệp vào một việc gì đó.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Từ "lơ" trong tiếng Việt ít khi kết hợp để tạo thành cụm động từ theo cấu trúc giống phrasal verb tiếng Anh. Các dạng kết hợp thường là tính từ ghép như đã nêu ở mục trên.)
Thành ngữ liên quan
- Lơ ngơ như gà mắc tóc: Thành ngữ ví von người có vẻ ngơ ngác, lúng túng, không biết phải làm gì.
- Nghe tin bất ngờ, anh ta đứng lơ ngơ như gà mắc tóc. (Nghe tin bất ngờ, anh ta đứng ngơ ngác, lúng túng không biết phải làm gì.)
- 1. d. Thứ phẩm màu xanh, pha vào nước để hồ quần áo trắng. 2. đg. Hồ quần áo bằng lơ.
- đg. Giả như không nghe thấy, không biết gì : Gọi nó mà nó lơ đi.