lươn

  1. d. nước ngọt, thân tròn dài như rắn, mắt nhỏ, da trơn nhớt, màu nâu vàng, sống chui rúc trong bùn. Ti hí mắt lươn. (Ấm màu) da lươn*.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lươn
Một con lươn đang bơi trong ao nước trong vắt.