lượm

  1. d. lúa nhỏ vừa một chét tay.
  2. đg. 1. Nhặt nhạnh : Lượm của rơi. 2. Sưu tầm : Lượm tài liệu .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lượm
Một em bé đang lượm những bông lúa rơi trên cánh đồng.