lượn

  1. 1 d. Lối hát đối đáp giữa trai gái của dân tộc Tày, làn điệu phong phú. Hát lượn.
  2. 2 I đg. 1 Di chuyển bằng cách chao nghiêng thân hoặc uốn mình theo đường vòng. Chim lượn mấy vòng. Ngoằn ngoèo như rắn lượn. Sóng lượn nhấp nhô. 2 (kng.). Đi qua qua lại lại một nơi nào đó, không dừng lại lúc nào cả. Lượn quanh nhà, dò xét. Lượn phố.
  3. II d. (id.). Làn (sóng). Từng sóng vào bờ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lượn
Một con chim lượn trên bầu trời xanh.