lạt

  1. d. Dây bằng tre, dang hay mây chẻ mỏng dùng để buộc.
  2. t. 1. Thiếu muối hoặc không vị ngon ngọt : Canh lạt ; Quả cam lạt. 2. Hả, hết mùi : Phấn đã lạt chẳng còn thơm. 3. Bạc, mất màu : Bộ quần áo đi nắng nhiều đã lạt. 4. Không gây được hứng thú, vô duyên : Câu chuyện lạt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

lạt
Bà dùng sợi lạt để buộc bó rau muống.