lắng

  1. đg. 1. Chìm dần dần xuống đáy nước : Chờ cho cặn lắng hết rồi mới chắt được nước trong. 2. Nguôi dần đi : Nỗi buồn đã lắng. 3. Nh. Lắng nghe, lắng tai : Lắng xem họ nói .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

lắng
Cô ấy chờ cho cặn lắng hết rồi mới chắt nước trong.