lẵng

Học thuật
Thân thiện
lẵng

Bà xách một lẵng hoa tươi đi chợ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đồ đựng, thường được đan bằng mây hoặc tre, quai để xách: Một vật dụng dùng để đựng, chứa các đồ vật, thường được làm thủ công từ các nguyên liệu tự nhiên như mây, tre, hình dáng khá nhỏ gọn thuận tiện để mang theo.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • xách lẵng đựng đồ lễ lên chùa. ( xách chiếc giỏ đựng đồ cúng lên chùa.)
    • ấy mua một lẵng hoa tươi để tặng mẹ. ( ấy mua một giỏ hoa tươi để tặng mẹ.)
    • Chiếc lẵng mây này đan rất tinh xảo. (Chiếc giỏ mây này được đan rất tinh xảo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lẵng hoa": một lẵng được dùng chuyên để cắm hoặc đựng hoa, thường dùng làm quà tặng, trang trí.
    • Lẵng hoa chúc mừng khai trương được đặt ngay tại quầy lễ tân.
  • "lẵng quà": lẵng dùng để đựng trình bày các món quà.
    • Công ty gửi tặng đối tác một lẵng quà Tết rất sang trọng.
Biến thể từ liên quan
  • Giỏ: Danh từ, cũng chỉ đồ đựng đan bằng mây, tre, nhưng thường kích thước hình dáng đa dạng hơn, có thể không quai xách cố định.
  • Sọt: Danh từ, chỉ đồ đựng cỡ lớn hơn, thường đan thưa, dùng đựng vật nặng, cồng kềnh như than, củi.
  • Làng (đồng âm khác nghĩa): Danh từ, chỉ một đơn vị dân cư nông thôn.
Từ đồng nghĩa
  • Giỏ xách: đồ đựng quai để xách.
  • Rổ: đồ đựng thường đan bằng tre, nứa, vành thấp, đáy phẳng.
Ghi chú về cách dùng
  • Từ lẵng thường gợi lên hình ảnh một vật đựng nhỏ nhắn, thanh thoát, thẩm mỹ, thích hợp để đựng những thứ nhẹ nhàng, tinh tế như hoa, quà, đồ lễ.
  • Khác với "giỏ" hay "sọt", lẵng thường được dùng trong các ngữ cảnh trang trọng, lịch sự hoặc mang tính thẩm mỹ cao.
lẵng

Bà xách một lẵng hoa tươi đi chợ.

  1. dt. Đồ đựng, đan bằng mây tre, thường quai xách: xách lẵng đựng đồ lễ lên chùa lẵng mây lẵng hoa.