lọ

Học thuật
Thân thiện
lọ

Mẹ cắm một bông hoa hồng vào chiếc lọ trên bàn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đồ đựng thường làm bằng sành, sứ hoặc thủy tinh, đáy rộng hơn miệng: Dùng để đựng các chất lỏng hoặc vật nhỏ.
    • Vết bẩn màu đen (phương ngữ): Cách nói khác của từ "nhọ".
  2. Phó từ, từ cổ:

    • Huống chi, nữa là: Dùng để nhấn mạnh sự tất nhiên, đương nhiên của một sự việc khác.
    • Cần , chẳng cần : Biểu thị ý không cần thiết, không bắt buộc phải .
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Mẹ mua một lọ hoa bằng sứ rất đẹp. (Đồ đựng)
    • Mặt dính đầy lọ sau khi nấu bếp. (Vết bẩn, phương ngữ)
  • Phó từ (từ cổ):

    • "Khôn ngoan tâm tính tại lòng, Lọ uống nước giữa dòng mới khôn." (Ca dao) (Huống chi)
    • Văn hay lọ phải viết nhiều. (Cần )
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lọ" trong thành ngữ, tục ngữ:
    • "Đo lọ nước mắm, đếm củ dưa hành."chỉ sự tính toán chi li, keo kiệt từng thứ nhỏ nhặt.)
    • "Mộc mạc ưa nhìn lọ điểm trang." (Nhị độ mai) (Đã đẹp mộc mạc thì huống chi cần phải trang điểm.)
Biến thể từ liên quan
  • Nhọ (danh từ): Vết bẩn màu đen, nghĩa gốc của phương ngữ "lọ".
  • Bình (danh từ): Đồ đựng tương tự, thường cao thon hơn.
  • (danh từ): Đồ đựng thường miệng nhỏ hơn lọ, bằng sành sứ.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (đồ đựng): Bình, chai, , bát.
  • Phó từ (huống chi): Huống hồ, nữa là.
  • Phó từ (cần ): Cần chi, đâu cần.
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • Lọ nước hoa: Chai đựng nước hoa.
  • Lọ mực: Đồ đựng mực viết.
  • Lọ thuốc: Vật đựng thuốc, thường thủy tinh nhỏ.
  • Mặt lọ: (Phương ngữ) Mặt vết bẩn đen; mặt bị xấu hổ, mất mặt.
lọ

Mẹ cắm một bông hoa hồng vào chiếc lọ trên bàn.

  1. 1 dt. Đồ đựng bằng sành, sứ hoặc thuỷ tinh..., đáy thường rộng hơn miệng: lọ mực lọ nước hoa lọ hoa đo lọ nước mắm, đếm củ dưa hành (tng.).
  2. 2 đphg, Nh. Nhọ.
  3. 3 pht., vchg 1. Huống chi, nữa là: mộc mạc ưa nhìn lọ điểm trang (Nhị độ mai) Khôn ngoan tâm tính tại lòng, Lọ là uống nước giữa dòng mới khôn (cd.). 2. Cần , chẳng cần : Văn hay lọ phải viết nhiều.