lồ

  1. d. Đồ đan to như cái bồ, mắt to, dùng để đựng hàng: Lồ cau; Lồ bát.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lồ
Người bán hàng xếp những quả dừa vào cái lồ đan bằng tre.