lở
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Nứt vỡ, sụt lở, bong ra từng mảng: Chỉ hiện tượng một phần của vật thể (thường là lớn, cứng) bị tách ra, đổ sập hoặc vỡ vụn do tác động tự nhiên hoặc hư hỏng.
- (Y học) Nổi mụn mủ rồi vỡ ra, lan rộng: Chỉ tình trạng da bị tổn thương, nổi các nốt mụn có mủ sau đó vỡ ra, có thể lây lan sang vùng da xung quanh.
Ví dụ sử dụng
- Động từ (Nghĩa nứt vỡ, sụt lở):
- Sau trận mưa lớn, một mảng núi đã lở, chặn đường vào bản.
- Bức tường cũ kỹ bị lở vữa, để lộ ra những viên gạch bên trong.
- Động từ (Nghĩa y học):
- Trẻ bị thủy đậu thường nổi nhiều nốt phồng rồi lở ra, rất dễ nhiễm trùng.
- Anh ấy bị lở miệng, ăn uống rất khó khăn.
Các cách sử dụng nâng cao
- "lở loét": Tình trạng tổn thương da hoặc niêm mạc nghiêm trọng, tạo thành các vết loét sâu, khó lành.
- Vết thương không được chăm sóc đã bị lở loét.
- "sụt lở": Thường dùng để chỉ hiện tượng đất đá, núi đồi bị sập xuống với khối lượng lớn.
- Nguy cơ sụt lở đất ở vùng núi này rất cao vào mùa mưa.
Biến thể và từ gần giống
- Lởm chởm (tính từ): Có nhiều đầu nhọn hoặc cạnh sắc không đều nhau, chĩa ra.
- Bức tường rào được xây bằng đá lởm chởm.
- Lỡ (động từ): Một từ đồng âm khác nghĩa, có nghĩa là bỏ lỡ, sai sót (ví dụ: lỡ hẹn, lỡ tay).
- Tróc (động từ): Bong ra từng mảng mỏng, thường dùng cho lớp phủ bề mặt (sơn, vữa, da).
- Sập (động từ): Đổ ụp xuống hoàn toàn (nhà, trần).
Từ đồng nghĩa
- Nghĩa nứt vỡ: Sụp, đổ, vỡ, bong, tróc.
- Nghĩa y học: Loét, mụn mủ, viêm nhiễm.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Lở ra: Nhấn mạnh hành động bắt đầu vỡ hoặc lan rộng.
- Mụn nước trên tay cô ấy đã lở ra, cần bôi thuốc ngay.
- Lở xuống: Thường dùng để chỉ đất đá, núi đồi bị sạt lở từ trên cao xuống.
- Núi đá lở xuống, vùi lấp con đường mòn.
Thành ngữ liên quan
- Lở miệng: Chỉ việc vô tình hoặc không kiềm chế được mà nói ra điều không nên nói.
- Anh ta lở miệng tiết lộ bí mật của công ty.
- Lở núi, lở non: (Thành ngữ cổ) Chỉ sự biến động, đổ vỡ lớn.
- t. 1. Nứt vỡ ra: Tường lở. 2. Lên mụn, rồi mụn thành mủ vỡ ra, lan rộng.