lụn

  1. t. ph. 1. Cho đến hết, đến cuối cùng: Lụn đời khổ sở. 2. Sắp hết: Khắc lụn canh tàn.
  2. t. Mòn dần đi: Dầu hao bấc lụn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lụn
Một ngọn nến đang lụn dần trong đêm.