lứa

  1. d. Loạt những sinh vật cùng một thời kỳ sinh trưởng : Lứa lợn ; Lứa cam.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lứa
Một lứa lợn con đang bú sữa mẹ trong chuồng.