lìa

Học thuật
Thân thiện
lìa

Chim non lìa tổ bay vào bầu trời xanh.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Rời khỏi, tách ra khỏi một vật, một người hoặc một nơi vốn gắn bó chặt chẽ: Chỉ sự chia tách, phân ly, thường mang sắc thái xa cách, không còn sự kết nối vật hoặc tình cảm như trước.
    • Chết, qua đời (nghĩa bóng, trang trọng): Dùng để chỉ linh hồn rời khỏi thể xác, hàm ý sự ra đi vĩnh viễn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chim non sợ hãi đã lìa đàn. (Con chim non sợ hãi đã rời xa đàn.)
    • Mùa thu, vàng lìa cành bay trong gió. (Mùa thu, vàng rời cành bay trong gió.)
    • Họ đã buộc phải lìa nhau hoàn cảnh gia đình. (Họ đã buộc phải xa nhau hoàn cảnh gia đình.)
    • Cụ già ấy đã lìa trần vào sáng sớm nay. (Cụ già ấy đã qua đời vào sáng sớm nay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lìa đời": từ trần, qua đời.

    • Nhà văn lớn đã lìa đời để lại niềm tiếc thươnghạn. (Nhà văn lớn đã qua đời để lại niềm tiếc thươnghạn.)
  • "lìa xa": rời xa, cách biệt (thường về khoảng cách địa hoặc tình cảm).

    • Anh ấy phải lìa xa quê hương để lập nghiệp. (Anh ấy phải rời xa quê hương để lập nghiệp.)
Biến thể từ gần giống
  • Lìa bỏ (động từ): rời bỏ, từ bỏ một cách dứt khoát.

    • Anh ta đã lìa bỏ gia đình để đi theo tiếng gọi của tự do. (Anh ta đã rời bỏ gia đình để đi theo tiếng gọi của tự do.)
  • Phân lìa (động từ): chia lìa, phân tán (thường dùng trong văn chương).

    • Chiến tranh khiến bao gia đình phân lìa. (Chiến tranh khiến bao gia đình chia lìa.)
Từ đồng nghĩa
  • Rời: tách ra, đi khỏi (nghĩa trung tính hơn).
  • Xa cách: cách xa nhau (về khoảng cách hoặc tình cảm).
  • Từ biệt: nói lời chia tay, giã từ (thường chủ ý).
  • Qua đời: chết (nghĩa trang trọng).
Từ trái nghĩa
  • Gắn bó: gần gũi, liên kết chặt chẽ.
  • Đoàn tụ: sum họp, trở về bên nhau.
  • Kết hợp: nối lại, hợp thành một.
Thành ngữ liên quan
  • " rụng về cội" / " lìa cành": Thành ngữ chỉ sự chia ly, tan tác hoặc quy luật sinh tử của tự nhiên đời người.

    • Cuộc đời như lìa cành, hợp rồi tan. (Cuộc đời như chiếc rời cành, hợp rồi tan.)
  • "Hồn lìa khỏi xác": Chỉ cái chết, trạng thái sợ hãi tột độ.

    • Nghe tin dữ, ấy tưởng chừng hồn lìa khỏi xác. (Nghe tin dữ, ấy tưởng chừng như chết điếng người.)
lìa

Chim non lìa tổ bay vào bầu trời xanh.

  1. đgt. Rời khỏi chỗ vốn gắn chặt hay quan hệ mật thiết: Chim lìa đàn lìa cành Vợ chồng lìa nhau lìa nhà ra đi.