Lía

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên một nhân vật lịch sử: "Lía" tên của một thủ lĩnh nông dân khởi nghĩa ở Đàng Trong (Việt Nam) vào khoảng những năm 60 của thế kỷ 18.
    • Biểu tượng của sức mạnh tinh thần phản kháng: Tên "Lía" thường được nhắc đến như một hình tượng người anh hùng sức khỏe, giỏi võ nghệ, đứng lên tập hợp lực lượng chống lại ách thống trị.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Nghĩa quân của Lía đã hoạt động mạnhvùng Quảng Ngãi. (Lực lượng khởi nghĩa của Lía đã hoạt động mạnh mẽkhu vực Quảng Ngãi.)
    • Câu chuyện về người anh hùng Lía vẫn còn được lưu truyền trong dân gian. (Truyền thuyết về vị anh hùng Lía vẫn được người dân truyền miệng kể lại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Theo Lía": Cụm từ mang tính lịch sử, chỉ việc tham gia hoặc ủng hộ cuộc khởi nghĩa do Lía lãnh đạo.
    • Nhân dân hai phủ Quy Nhơn, Quảng Ngãi đã theo Lía rất đông. (Người dânhai phủ Quy Nhơn Quảng Ngãi đã hưởng ứng theo Lía rất đông đảo.)
Biến thể từ gần giống
  • Khởi nghĩa Lía: Cụm danh từ lịch sử dùng để chỉ cuộc nổi dậy do Lía lãnh đạo.
    • Khởi nghĩa Lía một trong những phong trào đấu tranh của nông dân Đàng Trong thế kỷ 18. (Cuộc khởi nghĩa Lía một trong các phong trào đấu tranh của nông dân vùng Đàng Trong vào thế kỷ 18.)
Từ đồng nghĩa
  • Thủ lĩnh: Người đứng đầu, lãnh đạo (một phong trào, cuộc khởi nghĩa).
  • Anh hùng: Người công lao, chiến công phi thường, được ngưỡng mộ.
Thành ngữ liên quan
  • "Mạnh như Lía": Thành ngữ dân gian ca ngợi sức khỏe phi thường, lấy hình tượng từ nhân vật Lía.
    • Cậu ấy khỏe quá, đúng "mạnh như Lía". (Anh ta rất khỏe, đúng sức mạnh như Lía.)
  1. (Nguyễn Văn Doan; ? - Quảng Ngãi - ?) sức khoẻ, giỏi võ nghệ. Những năm 60 thế kỷ 18, tập hợp lực lượng chống lại chính quyền chúa Nguyễn. Nhân dân hai phủ Quy Nhơn, Quảng Ngãi hưởng ứng rất đông. Quân chúa Nguyễn tiến đánh nhiều lần mới đàn áp nổi