laïcité

danh từ giống cái
  1. tính không tôn giáo
    • La laicité de l'enseignement
      tính không tôn giáo của nền giáo dục
  2. chính sách biệt lập tôn giáo (không để tham gia chính quyền)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

laïcité
Une affiche dans une école illustre le principe de la laïcité.