lacet

danh từ giống đực
  1. dây buộc (giày, áo...)
  2. hình chữ chi
    • Route en lacet
      đường chữ chi
  3. , thòng lọng (để bẫy chim, thú)
    • Poser des lacets
      thả
  4. dải trang sức
  5. sự lúc lắc (xe cộ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "lacet"

lacet
Une fille noue le lacet de sa chaussure.