labyrinth

/'læbərinθ/
Học thuật
Thân thiện
labyrinth

The child walks through the labyrinth in the garden.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • cung: Một cấu trúc hoặc mạng lưới đường đi phức tạp, nhiều lối rẽ ngõ cụt, khiến người ta rất dễ bị lạc.
    • Tình trạng rắc rối, phức tạp: Một tình huống, vấn đề hoặc quá trình rất khó hiểu khó giải quyết nhiều chi tiết đan xen.
    • (Giải phẫu học) Bộ phận đạo (tai trong): Một hệ thống các ống khoang phức tạp trong tai trong, liên quan đến thính giác thăng bằng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The garden was designed as a labyrinth of hedges. (Khu vườn được thiết kế như một cung bằng hàng rào cây.)
    • Navigating the legal paperwork was a real labyrinth. (Việc tìm hiểu các thủ tục giấy tờ pháp thực sự một cung.)
    • The inner ear contains a bony labyrinth. (Tai trong chứa một bộ phận đạo bằng xương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A labyrinth of...": Một mạng lưới hoặc tập hợp phức tạp của cái đó (như quy định, con phố, suy nghĩ).
    • The old city is a labyrinth of narrow streets. (Khu phố cổ một cung của những con phố nhỏ hẹp.)
    • He was lost in a labyrinth of doubts. (Anh ấy lạc lối trong một cung của những nghi ngờ.)
Biến thể từ gần giống
  • Labyrinthine (tính từ): tính chất như cung, cực kỳ phức tạp rối rắm.
    • The bureaucratic process was labyrinthine. (Quy trình hành chính đó rối rắm như cung.)
Từ đồng nghĩa
  • Maze: cung (thường chỉ cấu trúc vật được tạo ra để giải trí).
  • Tangle: Mớ rối, sự rối rắm.
  • Complexity: Sự phức tạp.
Thành ngữ liên quan
  • Thread one's way through the labyrinth: Tìm lối đi qua một tình huống phức tạp (dựa trên thần thoại về Ariadne giúp Theseus bằng một cuộn chỉ).
    • She managed to thread her way through the labyrinth of corporate politics. ( ấy đã tìm được lối đi qua cung chính trị trong công ty.)
labyrinth

The child walks through the labyrinth in the garden.

danh từ
  1. cung
  2. đường rối
  3. trạng thái rắc rối phức tạp
  4. đường dẫn (nước quặng trong hầm mỏ)
  5. (giải phẫu) đường rối (tai trong); tai trong

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "labyrinth"