labyrinth
/'læbərinθ/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Mê cung: Một cấu trúc hoặc mạng lưới đường đi phức tạp, có nhiều lối rẽ và ngõ cụt, khiến người ta rất dễ bị lạc.
- Tình trạng rắc rối, phức tạp: Một tình huống, vấn đề hoặc quá trình rất khó hiểu và khó giải quyết vì có nhiều chi tiết đan xen.
- (Giải phẫu học) Bộ phận mê đạo (tai trong): Một hệ thống các ống và khoang phức tạp trong tai trong, liên quan đến thính giác và thăng bằng.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The garden was designed as a labyrinth of hedges. (Khu vườn được thiết kế như một mê cung bằng hàng rào cây.)
- Navigating the legal paperwork was a real labyrinth. (Việc tìm hiểu các thủ tục giấy tờ pháp lý thực sự là một mê cung.)
- The inner ear contains a bony labyrinth. (Tai trong chứa một bộ phận mê đạo bằng xương.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "A labyrinth of...": Một mạng lưới hoặc tập hợp phức tạp của cái gì đó (như quy định, con phố, suy nghĩ).
- The old city is a labyrinth of narrow streets. (Khu phố cổ là một mê cung của những con phố nhỏ hẹp.)
- He was lost in a labyrinth of doubts. (Anh ấy lạc lối trong một mê cung của những nghi ngờ.)
Biến thể và từ gần giống
- Labyrinthine (tính từ): Có tính chất như mê cung, cực kỳ phức tạp và rối rắm.
- The bureaucratic process was labyrinthine. (Quy trình hành chính đó rối rắm như mê cung.)
Từ đồng nghĩa
- Maze: Mê cung (thường chỉ cấu trúc vật lý được tạo ra để giải trí).
- Tangle: Mớ rối, sự rối rắm.
- Complexity: Sự phức tạp.
Thành ngữ liên quan
- Thread one's way through the labyrinth: Tìm lối đi qua một tình huống phức tạp (dựa trên thần thoại về Ariadne giúp Theseus bằng một cuộn chỉ).
- She managed to thread her way through the labyrinth of corporate politics. (Cô ấy đã tìm được lối đi qua mê cung chính trị trong công ty.)
danh từ
- cung mê
- đường rối
- trạng thái rắc rối phức tạp
- đường dẫn (nước và quặng trong hầm mỏ)
- (giải phẫu) đường rối (tai trong); tai trong