landau

/'lændɔ:/
danh từ giống đực
  1. xe lanđô (xe ngựa bốn bánh, hai ghế bốn chỗ ngồi quay mặt vào nhau)
  2. xe trẻ con mui

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "landau"

landau
Une famille pousse un landau dans le parc.