lande
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống cái:
- Truông, trảng: Một vùng đất rộng, thường khô cằn và hoang vu, được bao phủ chủ yếu bởi cây thạch nam, cây bụi thấp và cỏ. Loại địa hình này phổ biến ở các vùng như Brittany của Pháp.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ giống cái:
- La lande bretonne est couverte de bruyère. (Truông xứ Bretagne được phủ đầy cây thạch nam.)
- Nous avons fait une randonnée à travers la lande. (Chúng tôi đã đi bộ đường dài xuyên qua trảng đất.)
- Le vent souffle fort sur la lande dénudée. (Gió thổi mạnh trên truông đất trống trải.)
Các cách sử dụng nâng cao
"lande à bruyères": truông/thảo nguyên cây thạch nam, dùng để mô tả cụ thể hơn cảnh quan.
- Ce parc naturel protège une vaste lande à bruyères. (Công viên tự nhiên này bảo vệ một truông thạch nam rộng lớn.)
"terre de lande": đất truông, chỉ loại đất nghèo dinh dưỡng, chua và thường có màu nâu đỏ, đặc trưng của các vùng này.
- La terre de lande est peu propice à l'agriculture. (Đất truông ít thích hợp cho nông nghiệp.)
Biến thể và từ gần giống
- Landier (danh từ giống đực): Một loại giá sắt lớn, dụng cụ để kẹp củi trong lò sưởi cũ. (Từ này có chung gốc từ nhưng nghĩa hoàn toàn khác, cần phân biệt).
- Landais, landaise (tính từ/danh từ): Thuộc về vùng Landes của Pháp, hoặc người đến từ vùng đó. (Ví dụ: - cây thông vùng Landes).
Từ đồng nghĩa
- Friche (danh từ giống cái): đất bỏ hoang, đất không canh tác.
- Garrigue (danh từ giống cái): kiểu cảnh quan cây bụi thấp, khô ở vùng Địa Trung Hải (hơi khác về hệ thực vật và địa điểm).
Thành ngữ liên quan
- Être perdu en pleine lande: Bị lạc giữa truông hoang (nghĩa đen và nghĩa bóng chỉ sự cô đơn, lạc lõng).
- Sans son téléphone, il se sentait perdu en pleine lande. (Không có điện thoại, anh ta cảm thấy như bị lạc giữa truông hoang.)
danh từ giống cái
- (địa chất, địa lý) truông, trảng