laocoon

laocoon

Laocoon struggles as two large serpents coil around him and his sons.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Laocoon (trong thần thoại Hy Lạp): một tế của thần Apollo, người đã cảnh báo người thành Troy đừng tin vào con ngựa gỗ của quân Hy Lạp. Thần Poseidon hoặc Athena đã sai hai con rắn biển quấn chết Laocoon cùng hai người con trai sinh đôi của ông.
dụ sử dụng
  • (Câu chuyện về Laocoon một huyền thoại Hy Lạp nổi tiếng về sự trừng phạt chống lại các vị thần.)
  • (Trong nghệ thuật, bức tượng Laocoon các con trai của ông một kiệt tác điêu khắc thời Hy Lạp hóa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The Laocoon group": Một tác phẩm điêu khắc nổi tiếng mô tả cảnh Laocoon các con trai bị rắn quấn chết, hiện được trưng bày tại Bảo tàng Vatican.
    • The Laocoon group has influenced many Renaissance artists. (Nhóm tượng Laocoon đã ảnh hưởng đến nhiều nghệ sĩ thời Phục hưng.)
Biến thể từ gần giống
  • Laocoön (cách viết khác, thường dấu hai chấm trên chữ "o"): Biến thể chính tả của từ "Laocoon".
    • The spelling "Laocoön" is sometimes used in academic texts. (Cách viết "Laocoön" đôi khi được dùng trong các văn bản học thuật.)
Từ đồng nghĩa
  • tế của Apollo: Chức danh của Laocoon trong thần thoại.
  • Nhân vật bi kịch: Laocoon thường được xem biểu tượng của sự đau khổ hy sinh sự thật.
Các cụm từ liên quan
  • "The fate of Laocoon": Số phận bi thảm của Laocoon, thường được dùng để chỉ sự trừng phạt không thể tránh khỏi.
    • The fate of Laocoon serves as a warning against hubris. (Số phận của Laocoon lời cảnh báo chống lại sự kiêu ngạo.)
Thành ngữ liên quan
  • "Laocoon-like struggle": Một cuộc đấu tranhvọng, đau đớn, giống như cảnh Laocoon bị rắn quấn chết.
    • The politician's Laocoon-like struggle against corruption ended in failure. (Cuộc đấu tranhvọng của chính trị gia chống tham nhũng đã kết thúc trong thất bại.)