legion

/'li:dʤən/
Học thuật
Thân thiện
legion

The fans of the singer are legion.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Quân đoàn: Một đơn vị quân sự lớn, đặc biệt trong quân đội La cổ đại, thường bao gồm từ 3.000 đến 6.000 binh sĩ.
    • Một số lượng rất lớn, vô số người hoặc vật: Một nhóm, một tập hợp đông đảo.
    • Tên của một số tổ chức, hội đoàn: Đặc biệt các hội cựu chiến binh.
  2. Tính từ (trang trọng):

    • Rất nhiều, vô số: Dùng để mô tả một số lượng cực kỳ lớn, đông đảo.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The Roman legion was a formidable fighting force. (Quân đoàn La một lực lượng chiến đấu đáng gờm.)
    • A legion of fans waited outside the stadium. (Một đám đông người hâm mộ đã chờ đợi bên ngoài sân vận động.)
    • He is a member of the American Legion. (Ông ấy một thành viên của Hội Cựu chiến binh Mỹ.)
  • Tính từ:

    • The problems facing the new government are legion. (Những vấn đề chính phủ mới phải đối mặt vô số.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Their name is Legion": Một thành ngữ lấy từ Kinh Thánh, dùng để nhấn mạnh số lượng cực kỳ đông đảo, thường ám chỉ một lực lượng vô hình hoặc đa dạng.
    • The challenges are many; their name is Legion. (Những thách thức rất nhiều; chúng đông vô số kể.)
Biến thể từ gần giống
  • Legionary (danh từ): Lính trong một quân đoàn (La ).
    • The legionary was well-trained and disciplined. (Người lính quân đoàn được huấn luyện tốt kỷ luật.)
  • Legionnaire (danh từ): Thành viên của một hội đoàn (như hội cựu chiến binh) hoặc lính dương.
    • The French Foreign Legionnaire served in North Africa. (Người lính dương Pháp đã phục vụBắc Phi.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa "số lượng lớn"): Multitude (đám đông), throng (đoàn người), host (vô số), army (đoàn quân - nghĩa bóng).
  • Tính từ: Numerous (nhiều), countless (vô số), innumerable (không đếm xuể).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến.)

Thành ngữ liên quan
  • Foreign Legion: Lực lượng dương, một đơn vị quân sự đặc biệt của Pháp gồm các tình nguyện viên nước ngoài.
    • He joined the French Foreign Legion to start a new life. (Anh ta gia nhập Lực lượng dương Pháp để bắt đầu một cuộc sống mới.)
  • Legion of Honour (Huân chương Bắc Đẩu Bội tinh): Huân chương cao quý của Pháp.
    • She was awarded the Legion of Honour for her services to literature. ( được trao tặng Huân chương Bắc Đẩu Bội tinh những cống hiến cho văn học.)
legion

The fans of the singer are legion.

danh từ
  1. quân đoàn ((từ cổ,nghĩa cổ) La-mâ, từ ba đến sáu nghìn người)
  2. nhiều, vô số; đoàn,
    • their name is Legion
      chúng đông vô số kể

Idioms

  • the foreign legion
    đội lính dương (Pháp)
  • Legion of Honour
    Bắc đẩu bội tinh (Pháp)

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "legion"

Từ có nhắc đến "legion"