laputa

laputa

A child reads a storybook about the flying island of Laputa.

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Laputa: Một hòn đảo bay tưởng tượng trong tác phẩm "Gulliver's Travels" của Jonathan Swift, nơi các dự án thực tế bị bỏ quên những ý tưởng phi thực tế, viển vông được theo đuổi.

dụ sử dụng
  • (Trong câu chuyện, Laputa một hòn đảo bay các triết gia nhà khoa học sinh sống, họ quá mải với những lý thuyết phi thực tế đến nỗi bỏ bê những nhu cầu thực tế của vùng đất bên dưới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Laputan" (tính từ): Thuộc về hoặc giống như Laputa, thường được dùng để chỉ những ý tưởng viển vông, không thực tế hoặc những dự án lý thuyết suông.
    • His Laputan scheme to colonize Mars without any funding was quickly dismissed. (Kế hoạch viển vông của anh ta về việc xâm chiếm Sao Hỏa không bất kỳ kinh phí nào đã nhanh chóng bị bác bỏ.)
Biến thể từ gần giống
  • Laputan (danh từ): Người sống ở Laputa hoặc người tư tưởng viển vông, không thực tế.
    • The conference was full of Laputans debating abstract theories with no practical application. (Hội nghị đầy những người viển vông tranh luận về các lý thuyết trừu tượng không ứng dụng thực tế.)
Từ đồng nghĩa
  • Xứ sở viển vông: Một vùng đất hoặc trạng thái mơ mộng, không thực tế.
  • Không tưởng phi thực tế: Một ý tưởng hoặc dự án không cơ sở thực tế.
Các cụm từ liên quan
  • "Laputan project": Một dự án viển vông, không thực tế.
    • The government's Laputan project to build a city on the moon was met with widespread skepticism. (Dự án viển vông của chính phủ về việc xây dựng một thành phố trên mặt trăng đã vấp phải sự hoài nghi rộng rãi.)
Thành ngữ liên quan
  • "A Laputa of the mind": Một trạng thái tinh thần mơ mộng, xa rời thực tế.
    • He lives in a Laputa of the mind, always planning grand inventions but never building anything. (Anh ta sống trong một thế giới viển vông trong tâm trí, luôn lên kế hoạch cho những phát minh vĩ đại nhưng không bao giờ xây dựng được .)