laquais

Học thuật
Thân thiện
laquais

Un laquais en livrée ouvre la porte d'un carrosse.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Tay sai, kẻ hèn hạ: Người phục vụ một cách mù quáng, thiếu phẩm giá, thường lợi ích cá nhân làm những việc đê tiện.
    • (Từ ; nghĩa ) Đầy tớ: Người hầu, thường mặc đồng phục riêng, phục vụ trong các gia đình quyền quý ngày xưa.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Il se comporte comme un laquais devant son patron. (Hắn ta cư xử như một tên tay sai trước mặt ông chủ.)
    • C'était un simple laquais au service du duc. (Ông ấy từng chỉmột người đầy tớ phục vụ cho công tước.)
    • Une âme de laquais. (Một tâm hồn hèn hạ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Insolent comme un laquais": Rất hỗn xược, vô lễ (nghĩa đen: hỗn như đầy tớ).

    • Ce garçon est insolent comme un laquais. (Thằng bé này hỗn xược vô cùng.)
  • "Mentir comme un laquais": Nói dối trắng trợn, nói dối như cuội.

    • Ne le crois pas, il ment comme un laquais. (Đừng tin hắn, hắn nói dối như cuội.)
Biến thể từ gần giống
  • Lackey (tiếng Anh): Từ nguồn gốc nghĩa tương tự, chỉ tay sai, kẻ bợ đỡ.
  • Valet (danh từ giống đực): Người hầu thân cận, thường địa vị cao hơn laquais.
  • Domestique (danh từ): Người giúp việc trong nhà (nghĩa trung lập, không mang sắc thái miệt thị như laquais).
Từ đồng nghĩa
  • Sous-fifre (danh từ giống đực): Tay sai, kẻ làm những việc vặt vãnh cho cấp trên.
  • Âme vile (cụm danh từ): Tâm hồn thấp hèn, đê tiện.
  • Serviteur (danh từ giống đực): Người hầu, người phục vụ (nghĩa trung lập hoặc trang trọng).
Từ trái nghĩa
  • Maître (danh từ giống đực): Chủ nhân, người chủ.
  • Personne indépendante (cụm danh từ): Người độc lập.
  • Noble (tính từ/danh từ): Cao quý, người quý tộc.
laquais

Un laquais en livrée ouvre la porte d'un carrosse.

danh từ giống đực
  1. tay sai
  2. kẻ hèn hạ
    • Une âme de laquais
      một tâm hồn hèn hạ
  3. (từ ; nghĩa ) đầy tớ (mặc quần áo riêng)
    • insolent comme un laquais
      rất hỗn
    • mentir comme un laquais
      nói dối như cuội