laquais

danh từ giống đực
  1. tay sai
  2. kẻ hèn hạ
    • Une âme de laquais
      một tâm hồn hèn hạ
  3. (từ ; nghĩa ) đầy tớ (mặc quần áo riêng)
    • insolent comme un laquais
      rất hỗn
    • mentir comme un laquais
      nói dối như cuội

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "laquais"

laquais
Un laquais en livrée ouvre la porte d'un carrosse.