largo

/'lɑ:gou/
tính từ & phó từ
  1. (âm nhạc) cực chậm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "largo"

Từ có nhắc đến "largo"

largo
The conductor leads the orchestra in a largo passage.