lashkar

/'læʃkɑ:/
Học thuật
Thân thiện
lashkar

A lashkar is a traditional military encampment used by tribal warriors.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đạo quân của các bộ lạc Ấn Độ: "lashkar" một từ nguồn gốc từ tiếng Ba Tư, được sử dụngNam Á, đặc biệt trong khu vực Pashtun, để chỉ một đội quân, lực lượng trang hoặc nhóm chiến binh được tập hợp từ các bộ lạc.
    • Doanh trại quân đội: "lashkar" cũng có thể chỉ nơi đóng quân hoặc trại lính của một đạo quân như vậy.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The tribal elders gathered a lashkar to defend the village. (Các trưởng lão bộ lạc đã tập hợp một đạo quân để bảo vệ ngôi làng.)
    • The lashkar moved swiftly through the mountain passes. (Đạo quân di chuyển nhanh chóng qua các đèo núi.)
    • They set up their lashkar at the edge of the desert. (Họ dựng doanh trạirìa sa mạc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To raise a lashkar": Tập hợp, thành lập một đạo quân bộ lạc.
    • The chieftain raised a lashkar to respond to the invasion. ( trưởng đã tập hợp một đạo quân để đối phó với cuộc xâm lược.)
Biến thể từ gần giống
  • Lashkar-e-Taiba (Danh từ riêng): Tên của một tổ chức trang hoạt độngkhu vực Kashmir. (Đây một danh từ riêng, không phải nghĩa trực tiếp của từ "lashkar").
  • Sena (Danh từ): Từ tiếng Hindi/Phạn có nghĩa "quân đội", tương tự nhưng không hoàn toàn đồng nghĩa với "lashkar".
Từ đồng nghĩa
  • Tribal army: Đạo quân bộ lạc.
  • Militia: Dân quân, lực lượng trang không chính quy.
  • War party: Nhóm chiến binh (trong ngữ cảnh bộ lạc).
Lưu ý
  • Từ "lashkar" chủ yếu được sử dụng trong các ngữ cảnh lịch sử, nhân chủng học hoặc khi nói về các vấn đề liên quan đến bộ lạckhu vực Tây Nam Á (như Afghanistan Pakistan). ít phổ biến trong tiếng Anh hiện đại thông dụng.
lashkar

A lashkar is a traditional military encampment used by tribal warriors.

danh từ
  1. doanh trại quân đội Ân
  2. đạo quân của các bộ lạc Ân