lazar

/'læzərəs/
danh từ ((từ hiếm,nghĩa hiếm) lazar /'læzə/)
  1. người nghèo đói
  2. người bị bệnh hủi
danh từ
  1. người ăn mày, người hành khất

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "lazar"

lazar
A medieval lazar rings a small bell to warn others of his approach.