lazar

/'læzərəs/
Học thuật
Thân thiện
lazar

A medieval lazar rings a small bell to warn others of his approach.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người mắc bệnh hủi (bệnh phong): Từ cổ, hiếm dùng, chỉ người mắc bệnh hủi, một căn bệnh truyền nhiễm ảnh hưởng đến da dây thần kinh.
    • Người nghèo khổ, người ăn mày: Nghĩa mở rộng, chỉ người sống trong cảnh nghèo đói cùng cực, thường phải đi ăn xin.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • In medieval times, a lazar was often forced to live outside the city walls. (Vào thời Trung Cổ, một người hủi thường bị buộc phải sống bên ngoài tường thành.)
    • The old lazar begged for alms at the church gate. (Người ăn mày già xin bố thícổng nhà thờ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lazar-house": (danh từ, cổ) bệnh viện dành riêng cho người mắc bệnh hủi, nhà thương điên.
    • The charity built a lazar-house to care for the afflicted. (Tổ chức từ thiện đã xây một nhà thương điên để chăm sóc những người mắc bệnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Lazarus (danh từ riêng): Tên riêng, trong Kinh Thánh người được Chúa Jesus cho sống lại từ cõi chết; cũng thường được dùng để chỉ người nghèo khổ, bệnh tật.
    • He was a Lazarus at the rich man's gate. (Anh ta một kẻ nghèo khócổng nhà người giàu.)
Từ đồng nghĩa
  • Leper (danh từ): người mắc bệnh hủi (từ phổ biến hơn).
  • Beggar (danh từ): người ăn mày, người hành khất.
  • Pauper (danh từ): người nghèo khổ, người túng thiếu.
Lưu ý
  • "Lazar" một từ cổ, hiếm khi được sử dụng trong tiếng Anh hiện đại. Trong hầu hết các ngữ cảnh, "leper" (cho bệnh hủi) hoặc "beggar" (cho người ăn xin) những từ thay thế phổ biến dễ hiểu hơn.
  • Từ này nguồn gốc từ tên riêng Lazarus trong Kinh Thánh, người được miêu tả một kẻ nghèo khó, đầy vết loét.
lazar

A medieval lazar rings a small bell to warn others of his approach.

danh từ ((từ hiếm,nghĩa hiếm) lazar /'læzə/)
  1. người nghèo đói
  2. người bị bệnh hủi
danh từ
  1. người ăn mày, người hành khất

Từ đồng nghĩa