parallel

/'pærəlel/
Học thuật
Thân thiện
parallel

Two children draw parallel lines on a chalkboard.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Song song: Mô tả các đường thẳng, mặt phẳng hoặc vật thể chạy cùng hướng luôn cách đều nhau, không bao giờ gặp nhau.
    • Tương đương, tương tự, ngang hàng: Chỉ hai hoặc nhiều thứ tính chất, vị trí, cấp độ hoặc chức năng tương tự nhau.
  2. Danh từ:

    • Đường song song: Một đường thẳng song song với một đường thẳng khác.
    • Vĩ tuyến: Một đường tròn tưởng tượng trên bề mặt Trái Đất song song với đường xích đạo.
    • Sự tương đồng, vật/người tương đương: Một sự so sánh giữa hai thứ điểm chung, hoặc một thứ có thể sánh ngang với thứ khác.
    • Sự mắc song song (trong điện học): Cách kết nối các linh kiện điện.
  3. Ngoại động từ:

    • Chạy song song với: Mô tả một vật thể hướng vị trí song song với vật thể khác.
    • Tương đương với, giống với: những đặc điểm, tính chất hoặc diễn biến tương tự.
    • So sánh, đặt song song để so sánh: Chỉ ra sự tương đồng giữa hai thứ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The two railway tracks are parallel. (Hai đường ray xe lửa song song với nhau.)
    • Her career path is parallel to mine. (Con đường sự nghiệp của ấy tương tự như của tôi.)
  • Danh từ:

    • He drew two parallels on the paper. (Anh ấy vẽ hai đường song song lên giấy.)
    • Can you find a historical parallel for this event? (Bạn có thể tìm thấy một sự kiện tương đương trong lịch sử cho sự việc này không?)
  • Ngoại động từ:

    • The road parallels the coast for miles. (Con đường chạy song song với bờ biển hàng dặm.)
    • Her experience parallels my own. (Kinh nghiệm của ấy giống hệt với tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "In parallel": Được tiến hành đồng thời, cùng lúc.

    • The two projects are running in parallel. (Hai dự án đang được tiến hành song song.)
  • "Without (a) parallel": Không sánh bằng, vô song.

    • Her talent is without parallel. (Tài năng của ấy không sánh bằng.)
  • "To draw a parallel between A and B": So sánh, chỉ ra sự tương đồng giữa A B.

    • The author draws a parallel between the two political systems. (Tác giả so sánh hai hệ thống chính trị.)
Biến thể từ gần giống
  • Parallelism (danh từ): Sự song song; sự tương đồng về cấu trúc trong văn chương (phép song hành).

    • The parallelism in these two sentences makes the argument stronger. (Phép song hành trong hai câu này làm cho lập luận thêm mạnh mẽ.)
  • Unparalleled (tính từ): Vô song, không sánh kịp.

    • It was an unparalleled success. (Đó một thành công vô song.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Similar (tương tự), analogous (tương tự, tương đồng), equivalent (tương đương).
  • Động từ: Resemble (giống với), correspond to (tương ứng với), mirror (phản chiếu, phản ánh tương tự).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "parallel" không phrasal verb phổ biến. Các cụm từ với thường cố định như "in parallel", "draw a parallel").

Thành ngữ liên quan
  • Parallel lines never meet: Những đường song song không bao giờ gặp nhau (thường dùng để chỉ hai người hoặc hai quan điểm không bao giờ hòa hợp hoặc gặp gỡ).
  • To run parallel to something: Phát triển hoặc diễn ra cùng lúc tương tự với một thứ khác.
    • His personal struggles ran parallel to the country's economic crisis. (Những khó khăn cá nhân của anh ấy diễn ra song song với cuộc khủng hoảng kinh tế của đất nước.)
parallel

Two children draw parallel lines on a chalkboard.

tính từ
  1. song song
    • parallel to (with)
      song song với
  2. tương đương, tương tự, giống với, ngang hàng
    • here is a parallel case
      đây một trường hợp tương tự
danh từ
  1. đường song song
  2. đường vĩ, vĩ tuyến ((cũng) parallel of latitude)
    • the 17th parallel
      vĩ tuyến 17
  3. (quân sự) đường hào ngang (song song với trận tuyến)
  4. người tương đương, vật tương đương
    • without [a] parallel
      không ai (không ) sánh bằng
  5. sự so sánh, sự tương đương
    • to draw a parallel between two things
      so sánh hai vật
  6. (điện học) sự mắc song song
  7. dấu song song
ngoại động từ
  1. đặt song song với; tìm tương đương với; so sánh
    • to parallel one thing with another
      so sánh vật này với vật kia
  2. song song với; tương đương với; ngang với, giống với
    • the road parallels the river
      con đường chạy song song với con sông
  3. (điện học) mắc song song