parallel

/'pærəlel/
tính từ
  1. song song
    • parallel to (with)
      song song với
  2. tương đương, tương tự, giống với, ngang hàng
    • here is a parallel case
      đây một trường hợp tương tự
danh từ
  1. đường song song
  2. đường vĩ, vĩ tuyến ((cũng) parallel of latitude)
    • the 17th parallel
      vĩ tuyến 17
  3. (quân sự) đường hào ngang (song song với trận tuyến)
  4. người tương đương, vật tương đương
    • without [a] parallel
      không ai (không ) sánh bằng
  5. sự so sánh, sự tương đương
    • to draw a parallel between two things
      so sánh hai vật
  6. (điện học) sự mắc song song
  7. dấu song song
ngoại động từ
  1. đặt song song với; tìm tương đương với; so sánh
    • to parallel one thing with another
      so sánh vật này với vật kia
  2. song song với; tương đương với; ngang với, giống với
    • the road parallels the river
      con đường chạy song song với con sông
  3. (điện học) mắc song song

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "parallel"

parallel
Two children draw parallel lines on a chalkboard.