laurel

/'lɔrəl/
danh từ
  1. cây nguyệt quế
    • laurel wreath
      vòng nguyệt quế
  2. (số nhiều) vinh dự, vinh hiển, quang vinh
    • to win (gain, reap) laurels
      thắng trận; công thành danh toại
    • to look to one's laurels
      lưu tâm bảo vệ vinh dự đã đạt được; phòng ngừa kẻ kinh địch
    • to rest on one's laurels
      thoả mân với vinh dự đã đạt được
ngoại động từ
  1. đội vòng nguyệt quế cho (ai)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "laurel"

laurel
A laurel wreath rests on the winner's head.