lay-off

/'lei'ɔ:f/
danh từ
  1. sự ngừng sản xuất; sự giảm sản xuất
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự tạm giãn thợ ( không việc); thời gian tạm giãn thợ
  3. thời kỳ nhàn rỗi (lúc giáp hạt...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lay-off"

lay-off
A factory announced a temporary lay-off due to reduced orders.