leal

/li:l/
tính từ
  1. (Ê-cốt) (văn học) trung thành, chân thực

Idioms

  • the land of the lead
    (xem) land

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

leal
A knight remains leal to his king and country.