loll

/lɔl/
ngoại động từ
  1. (+ out) thè lưỡi
  2. (+ on, against) ngả (đầu); chống (tay); tựa một cách uể oải vào
nội động từ
  1. thè ra (lưỡi)
  2. ngả đầu; gác tay chân một cách uể oải; ngồi uể oải; đứng uể oải; tựa uể oải

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "loll"

loll
The dog's tongue lolls out of its mouth as it naps in the sun.