left-hand

/'lefthænd/
tính từ
  1. về phía trái, về bên trái; cho tay trái; bằng tay trái
    • a left-hand blow
      một đấm trái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

left-hand
The driver steers the car with the left-hand wheel.