leggy

/'legi/
Học thuật
Thân thiện
leggy

The leggy sunflower leans toward the bright window.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • đôi chân dài: Dùng để miêu tả một người, thường phụ nữ, đôi chân dài một cách hấp dẫn hoặc nổi bật.
    • Cao mảnh khảnh (về cây cối): Dùng để miêu tả cây trồng thân cao, mảnh yếu ớt, thường do thiếu ánh sáng.
dụ sử dụng
  • Tính từ (miêu tả người):

    • She was a tall, leggy model. ( ấy một người mẫu cao đôi chân dài.)
    • The colt was leggy and awkward. (Chú ngựa con chân dài vụng về.)
  • Tính từ (miêu tả cây cối):

    • The seedlings became leggy because they didn't get enough sun. (Những cây con trở nên cao lêu nghêu chúng không nhận đủ ánh nắng.)
    • Avoid placing the plant in a dark corner, or it will grow leggy. (Tránh đặt câygóc tối, nếu không sẽ mọc cao yếu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "leggy look": vẻ ngoài với đôi chân dài nổi bật.

    • The fashion show featured models with a leggy look. (Buổi trình diễn thời trang sự góp mặt của những người mẫu với vẻ ngoài chân dài.)
  • "leggy growth": sự phát triển cao nhưng yếu (của cây).

    • Over-fertilization can sometimes cause leggy growth in plants. (Bón phân quá mức đôi khi có thể khiến cây phát triển cao nhưng yếu ớt.)
Biến thể từ gần giống
  • Long-legged (adj): chân dài (từ đồng nghĩa trực tiếp, thông dụng hơn).

    • He is a long-legged runner. (Anh ấy một vận động viên chạy bộ chân dài.)
  • Spindly (adj): mảnh khảnh, cao yếu (thường dùng cho cây hoặc vật).

    • The plant has spindly stems. (Cây những thân cây mảnh khảnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Miêu tả người: Long-limbed (tay chân dài), tall.
  • Miêu tả cây: Spindly, lanky, etiolated (chuyên ngành: héo úa do thiếu sáng).
Thành ngữ liên quan
  • To have legs: (thành ngữ) tiềm năng thành công hoặc tồn tại lâu dài.
    • That idea really has legs. (Ý tưởng đó thực sự tiềm năng.) Lưu ý: Thành ngữ này sử dụng từ "legs" chứ không phải "leggy".
leggy

The leggy sunflower leans toward the bright window.

tính từ
  1. cẳng dài
  2. phô bày đùi vế

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống