lease

/li:s/
Học thuật
Thân thiện
lease

We signed a one-year lease for the apartment.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hợp đồng cho thuê: Một thỏa thuận pháp , thường bằng văn bản, trong đó một bên (người cho thuê) cho phép bên kia (người thuê) sử dụng tài sản (như nhà, đất, xe cộ) trong một khoảng thời gian nhất định để đổi lấy một khoản tiền thanh toán định kỳ.
    • Thời hạn thuê: Khoảng thời gian hợp đồng cho thuê hiệu lực.
  2. Động từ:

    • Cho thuê (theo hợp đồng): Hành động của người sở hữu tài sản cấp quyền sử dụng tài sản đó cho người khác thông qua một hợp đồng thuê.
    • Thuê (theo hợp đồng): Hành động của người nhận quyền sử dụng tài sản từ người sở hữu thông qua một hợp đồng thuê.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • We signed a two-year lease for the apartment. (Chúng tôi đã một hợp đồng thuê căn hộ trong hai năm.)
    • The lease on the office space expires next month. (Hợp đồng thuê mặt bằng văn phòng sẽ hết hạn vào tháng tới.)
  • Động từ:

    • The company decided to lease the equipment instead of buying it. (Công ty quyết định thuê thiết bị thay vì mua .)
    • She leases her spare room to a student. ( ấy cho thuê phòng trống của mình cho một sinh viên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to take/have a new lease of life" (idiom): Cảm thấy tràn đầy năng lượng nhiệt huyết mới, như được hồi sinh (sau một giai đoạn khó khăn, bệnh tật).

    • After the successful surgery, he felt he had a new lease of life. (Sau ca phẫu thuật thành công, anh ấy cảm thấy như mình được hồi sinh.)
  • "on a lease": Theo điều khoản của hợp đồng thuê.

    • The property is available on a 5-year lease. (Bất động sản này được cho thuê theo hợp đồng 5 năm.)
Biến thể từ gần giống
  • Leasehold (n): Quyền sở hữu tài sản thông qua hợp đồng thuê dài hạn (thường dùng cho đất đai).

    • They own the house on a leasehold basis. (Họ sở hữu ngôi nhà theo hình thức thuê dài hạn.)
  • Lessor (n): Người cho thuê, bên cho thuê (trong hợp đồng).

  • Lessee (n): Người đi thuê, bên thuê (trong hợp đồng).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Rental agreement, tenancy agreement (hợp đồng thuê nhà/đất).
  • Động từ (cho thuê): Rent out, let.
  • Động từ (thuê): Rent, hire (thường dùng cho phương tiện, thiết bị ngắn hạn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Lease out: Cho thuê ra ngoài.
    • The factory owner decided to lease out the unused warehouse. (Chủ nhà máy quyết định cho thuê nhà kho không sử dụng.)
Thành ngữ liên quan
  • A new lease on life: (Cách diễn đạt khác của "a new lease of life").
    • Moving to the countryside gave her a new lease on life. (Chuyển đến vùng nông thôn đã cho ấy một cuộc sống mới tràn đầy sức sống.)
lease

We signed a one-year lease for the apartment.

danh từ
  1. hợp đồng cho thuê
    • to take a house on a lease of several years
      thuê một căn nhà hợp đồng trong nhiều năm
    • long lease
      hợp đồng cho thuê dài hạn

Idioms

  • to put out to lease
    đem cho thuê
  • on a lease
    cho thuê theo hợp đồng
  • to take (have, get) a new lease of life
    lại hoạt động, lại vui sống (sau khi ốm nặng hay sau khi một việc lo buồn)
động từ
  1. cho thuê; thuê