ouest
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ giống đực:
- Phương tây, phía tây: Một trong bốn hướng chính, chỉ hướng mặt trời lặn.
- Miền Tây, Tây Âu: Dùng để chỉ khu vực địa lý nằm ở phía tây của một quốc gia, lục địa hoặc thế giới.
Tính từ:
- Tây: Dùng để mô tả vị trí, hướng hoặc nguồn gốc liên quan đến phía tây.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Le soleil se couche à l'ouest. (Mặt trời lặn ở phía tây.)
- L'ouest de la France est bordé par l'océan Atlantique. (Miền Tây nước Pháp giáp với Đại Tây Dương.)
Tính từ:
- La côte ouest est très ventée. (Bờ biển phía tây rất nhiều gió.)
- Il habite dans la banlieue ouest de la ville. (Anh ấy sống ở ngoại ô phía tây của thành phố.)
Các cách sử dụng nâng cao
"d'Ouest en Est": từ Tây sang Đông.
- Le vent souffle d'Ouest en Est. (Gió thổi từ Tây sang Đông.)
"à l'ouest de": ở phía tây của (một địa điểm).
- Bordeaux est situé à l'ouest de Lyon. (Bordeaux nằm ở phía tây của Lyon.)
Biến thể và từ gần giống
Occident (danh từ giống đực): Phương Tây (theo nghĩa văn hóa, chính trị).
- Les philosophies de l'Occident et de l'Orient. (Các triết lý của phương Tây và phương Đông.)
Occidental, e (tính từ): thuộc về phương Tây.
- La culture occidentale. (Văn hóa phương Tây.)
Từ đồng nghĩa
- Ponant (danh từ giống đực, cổ/văn chương): phía tây, hướng tây.
- Couchant (danh từ giống đực, thơ ca): phía mặt trời lặn, hướng tây.
Từ trái nghĩa
- Est (danh từ giống đực/tính từ): phía đông, đông.
- Orient (danh từ giống đực): phương đông.
Thành ngữ liên quan
"Perdre le nord / être à l'ouest" (thông tục): mất phương hướng, không tập trung, lơ đễnh.
- Après cette longue réunion, je suis complètement à l'ouest. (Sau cuộc họp dài đó, tôi hoàn toàn mụ mị/lơ đễnh.)
"Vent d'ouest": gió tây.
- Un vent d'ouest apporte souvent de la pluie. (Gió tây thường mang theo mưa.)
danh từ giống đực
- phương tây; phía tây
- (ouest) miền Tây; Tây âu
tính từ
- tây
- Côté ouestphía tây