ouest

Học thuật
Thân thiện
ouest

Le soleil se couche à l'ouest.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Phương tây, phía tây: Một trong bốn hướng chính, chỉ hướng mặt trời lặn.
    • Miền Tây, Tây Âu: Dùng để chỉ khu vực địanằmphía tây của một quốc gia, lục địa hoặc thế giới.
  2. Tính từ:

    • Tây: Dùng để mô tả vị trí, hướng hoặc nguồn gốc liên quan đến phía tây.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Le soleil se couche à l'ouest. (Mặt trời lặnphía tây.)
    • L'ouest de la France est bordé par l'océan Atlantique. (Miền Tây nước Pháp giáp với Đại Tây Dương.)
  • Tính từ:

    • La côte ouest est très ventée. (Bờ biển phía tây rất nhiều gió.)
    • Il habite dans la banlieue ouest de la ville. (Anh ấy sốngngoại ô phía tây của thành phố.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "d'Ouest en Est": từ Tây sang Đông.

    • Le vent souffle d'Ouest en Est. (Gió thổi từ Tây sang Đông.)
  • "à l'ouest de": ở phía tây của (một địa điểm).

    • Bordeaux est situé à l'ouest de Lyon. (Bordeaux nằmphía tây của Lyon.)
Biến thể từ gần giống
  • Occident (danh từ giống đực): Phương Tây (theo nghĩa văn hóa, chính trị).

    • Les philosophies de l'Occident et de l'Orient. (Các triếtcủa phương Tây phương Đông.)
  • Occidental, e (tính từ): thuộc về phương Tây.

    • La culture occidentale. (Văn hóa phương Tây.)
Từ đồng nghĩa
  • Ponant (danh từ giống đực, cổ/văn chương): phía tây, hướng tây.
  • Couchant (danh từ giống đực, thơ ca): phía mặt trời lặn, hướng tây.
Từ trái nghĩa
  • Est (danh từ giống đực/tính từ): phía đông, đông.
  • Orient (danh từ giống đực): phương đông.
Thành ngữ liên quan
  • "Perdre le nord / être à l'ouest" (thông tục): mất phương hướng, không tập trung, lơ đễnh.

    • Après cette longue réunion, je suis complètement à l'ouest. (Sau cuộc họp dài đó, tôi hoàn toàn mụ mị/lơ đễnh.)
  • "Vent d'ouest": gió tây.

    • Un vent d'ouest apporte souvent de la pluie. (Gió tây thường mang theo mưa.)
ouest

Le soleil se couche à l'ouest.

danh từ giống đực
  1. phương tây; phía tây
  2. (ouest) miền Tây; Tây âu
tính từ
  1. tây
    • Côté ouest
      phía tây

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "ouest"