ligule

Học thuật
Thân thiện
ligule

La ligule est une petite membrane à la jonction de la feuille et de la tige chez les graminées.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Thực vật học) Lưỡi bẹ: Một cấu trúc màng mỏng, thường dạng lưỡi, nằmchỗ nối giữa bẹ phiến một số loài thực vật, đặc biệttrong họ Hòa thảo (Poaceae) họ Cói (Cyperaceae).
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • La présence d'une ligule est une caractéristique importante pour identifier les graminées. (Sự hiện diện của một lưỡi bẹmột đặc điểm quan trọng để nhận dạng các loài cỏ.)
    • La ligule peut être membraneuse ou constituée d'une rangée de poils. (Lưỡi bẹ có thể dạng màng hoặc được tạo thành bởi một hàng lông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ligule bifide": Lưỡi bẹ chẻ đôi.

    • Cette espèce se distingue par sa ligule bifide. (Loài này được phân biệt bởi lưỡi bẹ chẻ đôi của .)
  • "Longueur de la ligule": Chiều dài của lưỡi bẹ.

    • La longueur de la ligule est un critère de détermination. (Chiều dài của lưỡi bẹmột tiêu chí để xác định loài.)
Biến thể từ gần giống
  • Ligulaire (adj): (thuộc về) lưỡi bẹ, dạng lưỡi bẹ.

    • Une feuille ligulaire. (Một lưỡi bẹ.)
  • Ligulé, e (adj): lưỡi bẹ.

    • Fleurs ligulées. (Những bông hoa hình lưỡi, thường dùng trong họ Cúc - Asteraceae, nhưng đâymột nghĩa khác, không phải lưỡi bẹ của .)
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa phổ biến trong tiếng Pháp cho thuật ngữ chuyên môn này. Trong bối cảnh mô tả, có thể dùng cụm từ (phần phụ dạng màngchỗ nối giữa bẹ phiến ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không áp dụng đâymột danh từ chuyên ngành.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ này.
ligule

La ligule est une petite membrane à la jonction de la feuille et de la tige chez les graminées.

danh từ giống cái
  1. (thực vật học) lưỡi bẹ

Từ chứa "ligule"

Từ có nhắc đến "ligule"