liii

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Năm mươi ba: Số đếm, biểu thị số lượng 50 cộng thêm 3 đơn vị. Đây một số nguyên dương trong dãy số tự nhiên.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The book has liii chapters. (Cuốn sách năm mươi ba chương.)
    • She collected liii different types of seashells. ( ấy đã sưu tầm năm mươi ba loại vỏ khác nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Số thứ tự: Dạng số thứ tự tương ứng "fifty-third" (thứ năm mươi ba).
    • He finished in fifty-third place in the race. (Anh ấy về đíchvị trí thứ năm mươi ba trong cuộc đua.)
Biến thể từ gần giống
  • 53 (số): Cách viết sốRập của "liii".
  • Fifty-three (từ): Cách viết bằng chữ của "liii".
Từ đồng nghĩa
  • 53: (Số) năm mươi ba.
Adjective
  1. nhiều hơn 50 ba đơn vị

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống