lilliputian

Adjective
  1. nhỏ mọn, bé nhỏ, tủn mủn, vụn vặt, tầm thường
  2. nhỏ xíu, bé tí
  3. liên quan tới, hay đặc điểm của đất nước Lilliput (một đất nước trong tưởng tượng)
Noun
  1. cư dân cao 6 insơ của nước Lilliput trong cuốn tiểu thuyết của nhà văn Jonathan Swift
  2. một người rất nhỏ bé (giống như người dân của nước Lilliput

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

lilliputian
A lilliputian chest of drawers stood in the corner of the nursery.