lilliputian

Học thuật
Thân thiện
lilliputian

A lilliputian chest of drawers stood in the corner of the nursery.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Nhỏ bé, tí hon: Chỉ kích thước hoặc tầm vóc rất nhỏ, giống như người dânxứ Lilliput trong tiểu thuyết.
    • Nhỏ mọn, tầm thường, vụn vặt: Dùng để chỉ những thứ không quan trọng, giá trị hoặc quy mô không đáng kể.
    • Thuộc về hoặc đặc điểm của xứ Lilliput: Liên quan đến thế giới tưởng tượng Lilliput trong tác phẩm "Gulliver du " của Jonathan Swift.
  2. Danh từ:

    • Người Lilliput: Một cư dân tưởng tượng cao khoảng 6 inch (15 cm) của xứ Lilliput.
    • Người tí hon: Một người thân hình rất nhỏ bé.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • He lived in a lilliputian apartment in the city center. (Anh ấy sống trong một căn hộ tí hontrung tâm thành phố.)
    • Stop arguing about these lilliputian details and focus on the main issue. (Đừng tranh cãi về những chi tiết vụn vặt này nữa, hãy tập trung vào vấn đề chính.)
    • The children were fascinated by the lilliputian world described in the book. (Bọn trẻ bị hoặc bởi thế giới Lilliputian được miêu tả trong sách.)
  • Danh từ:

    • Gulliver was captured by the Lilliputians. (Gulliver bị những người Lilliput bắt giữ.)
    • The actor, standing next to the basketball player, looked like a lilliputian. (Nam diễn viên, đứng cạnh cầu thủ bóng rổ, trông giống như một người tí hon.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lilliputian concerns": những mối bận tâm nhỏ nhặt, không đáng kể.

    • In the face of a global crisis, our daily squabbles seem lilliputian. (Trước một cuộc khủng hoảng toàn cầu, những cuộc cãi vặt hàng ngày của chúng ta có vẻ thật nhỏ mọn.)
  • "lilliputian scale": quy mô cực kỳ nhỏ bé.

    • The model city was built on a lilliputian scale. (Thành phố mô hình được xây dựng trên một quy mô tí hon.)
Biến thể từ gần giống
  • Lilliput: (Danh từ riêng) Tên xứ sở tưởng tượng nơi con người chỉ cao 6 inch trong tiểu thuyết "Gulliver du ".
  • Diminutive (adj): nhỏ bé, thu nhỏ (thường dùng cho kích thước).
  • Petite (adj): nhỏ nhắn, thanh mảnh (thường dùng cho phụ nữ).
  • Minuscule (adj): cực kỳ nhỏ, vi .
Từ đồng nghĩa
  • Tiny: nhỏ xíu, bé tí.
  • Minute: cực nhỏ, chi tiết.
  • Trivial: tầm thường, vụn vặt.
  • Petty: nhỏ mọn, tủn mủn.
Từ trái nghĩa
  • Gigantic: khổng lồ.
  • Colossal: vĩ đại, đồ sộ.
  • Significant: quan trọng, đáng kể.
  • Substantial: lớn lao, đáng kể.
Thành ngữ liên quan
  • A lilliputian view: Góc nhìn hạn hẹp, chỉ thấy những điều nhỏ nhặt.
    • His lilliputian view prevents him from seeing the bigger picture. (Góc nhìn hạn hẹp của anh ta ngăn cản anh ta nhìn thấy bức tranh tổng thể.)
lilliputian

A lilliputian chest of drawers stood in the corner of the nursery.

Adjective
  1. nhỏ mọn, bé nhỏ, tủn mủn, vụn vặt, tầm thường
  2. nhỏ xíu, bé tí
  3. liên quan tới, hay đặc điểm của đất nước Lilliput (một đất nước trong tưởng tượng)
Noun
  1. cư dân cao 6 insơ của nước Lilliput trong cuốn tiểu thuyết của nhà văn Jonathan Swift
  2. một người rất nhỏ bé (giống như người dân của nước Lilliput