limbe

danh từ giống đực
  1. (thiên (văn học)) rìa
    • Limbe solaire
      rìa mặt trời
  2. (kỹ thuật) vành chia độ, bàn độ
    • Limbe d'un théodolite
      vành chia độ của máy kinh vĩ
  3. (thực vật học) phiến
    • Limbe foliaire
      phiến
    • Limbe d'un pétale
      phiến cánh hoa
  4. (giải phẫu) vòng rìa
    • Limbe conjonctival
      vòng mang kết
  5. (số nhiều, tôn giáo) minh phủ
  6. (số nhiều, nghĩa bóng) trạng thái mơ hồ
    • Les limbes de la pensée
      trạng thái mơ hồ của tư duy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "limbe"

Từ có nhắc đến "limbe"

limbe
Le limbe solaire est visible lors d'une éclipse totale.