lumper

/'lʌmpə/
danh từ
  1. công nhân bốc dởbến tàu
  2. thầu khoán, người thầu lại
  3. người sắp xếp qua loa đại khái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "lumper"

lumper
A lumper unloads crates from a cargo ship at the dock.